Nghĩa tiếng Việt
- Uể oải, lừ đừ.D
Ví dụ
-
She smiled languorousli after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæŋɡərəsli/
She smiled languorousli after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép