Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh nhẹn.tính từ い
Tiếng Nhật
- 手早いてばやいnhanh tay, lanh lẹ
Ví dụ
-
Lanh lẹ như một con sóc.
-
Một thanh niên tráng kiệt, lanh lẹn .
-
Anh chị em trong đơn vị đều tin tưởng ở tài trí lanh lẹ của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép