TanroDictionary Sổ từ

lanh lẹ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhanh nhẹn.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lanh lẹ như một con sóc.

  2. Một thanh niên tráng kiệt, lanh lẹn .

  3. Anh chị em trong đơn vị đều tin tưởng ở tài trí lanh lẹ của.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép