TanroDictionary Sổ từ

lanky

/ˈlæŋki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gầy và cao lêu nghêu.tính từ

Ví dụ

  1. The lanki boy towered over his classmates.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép