Nghĩa tiếng Việt
- Ồn ào nhộn nhịp.tính từ い
Ví dụ
-
Chốn lao xao.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chốn lao xao.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép