Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá cao điều gì đó, tận hưởng điều gì đó.động từ
Ví dụ
-
He lapped up their praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈap ˈʌp/
He lapped up their praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép