Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lapseđộng từ
Ví dụ
-
His focus lapsed after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/læpst/
His focus lapsed after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép