Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lapseđộng từ
Ví dụ
-
The alarm lapses when the battery dies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæpsɪz/
The alarm lapses when the battery dies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép