TanroDictionary Sổ từ

lapses

/ˈlæpsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lapseđộng từ

Ví dụ

  1. The alarm lapses when the battery dies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép