Nghĩa tiếng Việt
- Có những tấm ván ghép chồng lên nhau.tính từ
- Thuyền có những tấm ván ghép chồng lên nhau.danh từ
Ví dụ
-
The lapstrake hull was light and strong.
-
They repaired the old lapstrake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép