TanroDictionary Sổ từ

lapsus

/ˈlæpsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lầm lỡ, sự lầm lẫn.danh từ

Ví dụ

  1. He made a small lapsus during his speech.

  2. lapsus celami

    sự viết lầm

  3. lapsus linguae

    sự nói lẫn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép