Nghĩa tiếng Việt
- Sự lầm lỡ, sự lầm lẫn.danh từ
Ví dụ
-
He made a small lapsus during his speech.
-
lapsus celami
sự viết lầm
-
lapsus linguae
sự nói lẫn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép