Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn cắp.danh từ
Tiếng Nhật
- 窃盗せっとうtội trộm cắp
Ví dụ
-
The police investigated the larceny.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːsəni/
The police investigated the larceny.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép