Nghĩa tiếng Việt
- Chạn, tủ đựng thức ăn.danh từ
Ví dụ
-
She stored apples in the larder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːdə(r)/
She stored apples in the larder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép