TanroDictionary Sổ từ

lardy-cake

/ˈlɑːrdiˈkeɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh được làm bằng mỡ lợn và nho khô.danh từ

Ví dụ

  1. She baked a sweet lardy-cake for tea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép