Nghĩa tiếng Việt
- Phạm vi rộng lớn; quy mô lớn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
on a large scale
trên quy mô rộng lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
on a large scale
trên quy mô rộng lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép