Nghĩa tiếng Việt
- Sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn.danh từ
- Tính rộng rãi (quan điểm... ).danh từ
- Tính rộng lượng, tính hào phóng.danh từ
Ví dụ
-
The largeness of the room made it feel open.
-
Her largeness of mind helped her forgive quickly.
-
His largeness of heart made him share freely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép