Nghĩa tiếng Việt
- Ấu trùng; giống hình ấu trùng.tính từ
- Giả chứng.tính từ
Ví dụ
-
The larval stage lasts only a few weeks.
-
Larval fever is a rare but serious illness.
-
larval fever
sốt giả chứng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép