Nghĩa tiếng Việt
- Tính dâm dật, tính dâm đâng; tính khiêu dâm.danh từ
Tiếng Nhật
- 好色こうしょくháo sắc, dâm đãng, dục vọng
Ví dụ
-
The film's lasciviousness made some viewers uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép