TanroDictionary Sổ từ

lase-purchase

/ˈleɪzˈpɜːtʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ thuê mua rẻ (nếu mua thì trừ tiền thuê vào giá).danh từ

Ví dụ

  1. She saw the lase-purchase yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép