Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ thuê mua rẻ (nếu mua thì trừ tiền thuê vào giá).danh từ
Ví dụ
-
She saw the lase-purchase yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪzˈpɜːtʃəs/
She saw the lase-purchase yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép