Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của laseđộng từ
Ví dụ
-
They lased the stone with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛˈleɪˈɛs/ˈlɑst/
They lased the stone with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép