Nghĩa tiếng Việt (Kỹ thuật). Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).danh từ Tiếng Nhật レーザーtia laser Ví dụ The laser cut the metal cleanly. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
laser Việt Ít dùng Nghĩa tiếng Việt danh từ Một loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao.