Nghĩa tiếng Việt
- Người bắt bằng dây thòng lọng.danh từ
Ví dụ
-
The rancher became a skilled lassoer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæˌsoʊɜː/
The rancher became a skilled lassoer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép