TanroDictionary Sổ từ

lassoer

/ˈlæˌsoʊɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt bằng dây thòng lọng.danh từ

Ví dụ

  1. The rancher became a skilled lassoer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép