Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lastđộng từ
Ví dụ
-
The meeting lasted two hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːstɪd/
The meeting lasted two hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép