TanroDictionary Sổ từ

lasted

/ˈlɑːstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lastđộng từ

Ví dụ

  1. The meeting lasted two hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép