TanroDictionary Sổ từ

lastingness

/ˈlæstinnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bền vững, tính lâu dài, tính trường cửu.danh từ
  2. Sự chịu lâu, sự để được lâu, sự giữ được lâu.danh từ

Ví dụ

  1. The bridge's lastingness impressed the builders.

  2. The jar's lastingness kept the food fresh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép