Nghĩa tiếng Việt
- Tính bền vững, tính lâu dài, tính trường cửu.danh từ
- Sự chịu lâu, sự để được lâu, sự giữ được lâu.danh từ
Ví dụ
-
The bridge's lastingness impressed the builders.
-
The jar's lastingness kept the food fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép