TanroDictionary Sổ từ

lastly

/ˈlæstli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuối cùng, sau cùng, sau rốt.D

Ví dụ

  1. They worked lastly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép