Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc lá latakia (hương thơm ngát ở Xiri).danh từ
Ví dụ
-
He enjoyed the smell of latakia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌlætəˈkiə/
He enjoyed the smell of latakia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép