Nghĩa tiếng Việt
- Hiểu ra, thường là sau một thời gian dài.động từ
Ví dụ
-
They were lying, but it took her ages to latch on.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈatʃ ˈɒn/
They were lying, but it took her ages to latch on.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép