Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của latchđộng từ
Ví dụ
-
He latched the gate before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈætʃt/
He latched the gate before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép