Nghĩa tiếng Việt
- Chìa khoá rập ngoài.danh từ
- Biểu tượng của sự giải phóng.danh từ
Ví dụ
-
She kept the latchkey in her bag.
-
The latchkey became a sign of freedom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép