Nghĩa tiếng Việt
- Lateen sail buồm tam giác.tính từ
Ví dụ
-
The boat carried a lateen sail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləˈtin/
The boat carried a lateen sail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép