TanroDictionary Sổ từ

latent

/ˈleɪtnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor found a latent infection in his blood.

  2. latent diseases

    bệnh âm ỉ

  3. latent heat

    ẩn nhiệt

  4. latent bug

    lỗi ngầm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép