Nghĩa tiếng Việt
- Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.tính từ
Ví dụ
-
The doctor found a latent infection in his blood.
-
latent diseases
bệnh âm ỉ
-
latent heat
ẩn nhiệt
-
latent bug
lỗi ngầm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép