TanroDictionary Sổ từ

lathering

/ˈlæðɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của latherđộng từ
  2. Sự đánh đập, sự mắng nhiết.danh từ
  3. phân từ hiện tại của latherđộng từ

Ví dụ

  1. He is lathering his hands with soap.

  2. The old coach gave a sharp lathering.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép