TanroDictionary Sổ từ

lathing

/ˈlæθin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lathe.động từ
  2. Sự lợp bằng lati, sự lát bằng lati.danh từ

Ví dụ

  1. The workers are lathing the wall today.

  2. The lathing was installed before the plaster.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép