Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngộ độc do ăn loại cây lathyrus gây ra liệt chân.danh từ
Ví dụ
-
The meal caused lathyrism in the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæθəˌrɪzəm/
The meal caused lathyrism in the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép