TanroDictionary Sổ từ

laticifer

/leɪˈtɪsəfɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào cây có nhựa mủ.danh từ

Ví dụ

  1. The stem has a laticifer inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép