TanroDictionary Sổ từ

latinisation

/ləˌtɪnsəˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự La-tinh hoá (chữ viết).danh từ
  2. Sự theo phong cách La-tinh (phong tục, tập quán... ).danh từ
  3. Sự dùng từ ngữ đặc La-tinh, sự dùng đặc ngữ La tinh.danh từ

Ví dụ

  1. Latinisation changed the old spelling of the city.

  2. Latinisation shaped the feast into a local style.

  3. The book uses latinisation of scientific words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép