Nghĩa tiếng Việt
- La tinh hoá (chữ viết).động từ
- Chuyển theo phong cách La-tinh (phong tục, tập quán... ).động từ
- Dùng từ ngữ đặc La-tinh.động từ
Ví dụ
-
They latinise the labels for a wider audience.
-
Some writers latinise old customs for style.
-
The scholar may latinise rare terms in notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép