Nghĩa tiếng Việt
- Hơi chậm, chầm chậm.tính từ
Ví dụ
-
We arrived latish for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪtɪʃ/
We arrived latish for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép