Nghĩa tiếng Việt
- Độ vĩ, (thuộc) đường vĩ.tính từ
- Bề rộng.tính từ
Ví dụ
-
We studied the latitudinal lines on the globe.
-
The box has latitudinal width for extra storage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép