Nghĩa tiếng Việt
- Trong một phạm vi rộng lớn, không bó hẹp.tính từ
- Phóng túng, tự do.tính từ
- Người tự do, người phóng túng.danh từ
Ví dụ
-
The rules are latitudinarian in this club.
-
His latitudinarian views welcomed new ideas.
-
The latitudinarian joined every debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép