TanroDictionary Sổ từ

latrine

/ləˈtriːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà xí (ở doanh trại, bệnh viện, nhà tù).danh từ

Ví dụ

  1. The latrine was at the end of camp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép