Nghĩa tiếng Việt
- Về sau; về cuối (đời người, thời kỳ).D
- Gần đây, mới đây.D
Ví dụ
-
She spoke latterly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlætɜːli/
She spoke latterly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép