TanroDictionary Sổ từ

latticed

/ˈlætɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành rào mắt cáo, thành lưới mắt cáo; có rào mắt cáo, có lưới mắt cáo.tính từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của latticeđộng từ

Ví dụ

  1. The garden gate was latticed with wood strips.

  2. He latticed the porch with thin boards.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép