Nghĩa tiếng Việt
- Thành rào mắt cáo, thành lưới mắt cáo; có rào mắt cáo, có lưới mắt cáo.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của latticeđộng từ
Ví dụ
-
The garden gate was latticed with wood strips.
-
He latticed the porch with thin boards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép