Nghĩa tiếng Việt
- Người Latvia.tính từ
- Ngôn ngữ vùng Bantic của người Latvia.tính từ
Ví dụ
-
She speaks with a Latvian accent.
-
He studied Latvian at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép