TanroDictionary Sổ từ

latvian

/ˈlætviən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Latvia.tính từ
  2. Ngôn ngữ vùng Bantic của người Latvia.tính từ

Ví dụ

  1. She speaks with a Latvian accent.

  2. He studied Latvian at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép