Nghĩa tiếng Việt
- Sự đáng tán dương, sự đáng ca ngợi, sự đáng khen ngợi.danh từ
Ví dụ
-
He kept the laudability on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lɑːdəˈtɪbləti/
He kept the laudability on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép