TanroDictionary Sổ từ

laudation

/lɔˈdeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tán dương, sự ca ngợi, sự khen ngợi.danh từ
  2. lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher's work earned loud laudation.

  2. She accepted their laudation with a smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép