Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán dương, sự ca ngợi, sự khen ngợi.danh từ
- lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.danh từ
Ví dụ
-
The teacher's work earned loud laudation.
-
She accepted their laudation with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép