Nghĩa tiếng Việt
- Tán dương, ca ngợi, khen.tính từ
Ví dụ
-
The critic wrote a very laudative review of the play.
-
a laudative poem
một bài thơ ca ngợi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép