Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của laudđộng từ
Ví dụ
-
He lauded her clear, honest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈɔːdɪd/
He lauded her clear, honest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép