TanroDictionary Sổ từ

lauded

/lˈɔːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của laudđộng từ

Ví dụ

  1. He lauded her clear, honest work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép