Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laudđộng từ
Ví dụ
-
The teacher lauds careful study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɔdz/
The teacher lauds careful study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép