Nghĩa tiếng Việt
- Trò cười.danh từ
Ví dụ
-
His silly mistake made him the laughing-stock of school.
-
to become the laughing-stock of all the town
trở thành trò cười cho khắp tỉnh
-
to male a laughing-stock of somebody
làm cho ai trở thành trò cười
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép