Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của launchđộng từ
Ví dụ
-
The team launched a simple learning game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lɑntʃt/
The team launched a simple learning game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép