Nghĩa tiếng Việt
- Người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa... ).danh từ
- (Android OS) trình khởi chạy.danh từ
Ví dụ
-
The launcher sent the ball across the field.
-
I changed the launcher on my phone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép